Giá Cà Phê Trực Tuyến Hôm Nay

Giá Cà Phê Nhân Xô Tây Nguyên

Bảng Giá Cà Phê Hôm Nay (Cập Nhật 15/01/2026)
Khu vực Giá hôm nay Thay đổi
Đắk Lắk 98,500 đ/kg ⬆ +100
Gia Lai 98,500 đ/kg ⬆ +200
Lâm Đồng 97,900 đ/kg ⬆ +200
Đắk Nông 98,500 đ/kg ➖ Không đổi

Dữ liệu Real-time từ sàn ICE London & New York

☕ Bảng Giá Cà Phê Các Tỉnh Hôm Nay

Ngày Giá trung bình (đ/kg) Thay đổi
15/01/2026 98,500 +100
14/01/2026 98,400 +900
13/01/2026 97,500 ---
12/01/2026 97,500 ---
10/01/2026 97,500 -300
09/01/2026 97,800 -200
08/01/2026 98,000 -1,000
07/01/2026 99,000 +1,000
06/01/2026 98,000 -500
15/01/2026 98,500 +100
14/01/2026 98,400 +900
13/01/2026 97,500 ---
12/01/2026 97,500 ---
10/01/2026 97,500 -300
09/01/2026 97,800 -200
08/01/2026 98,000 -1,000
07/01/2026 99,000 +1,000
06/01/2026 98,000 -500
Ngày Giá trung bình (đ/kg) Thay đổi
15/01/2026 98,500 +200
14/01/2026 98,300 +800
13/01/2026 97,500 ---
12/01/2026 97,500 ---
10/01/2026 97,500 -300
09/01/2026 97,800 -200
08/01/2026 98,000 -1,000
07/01/2026 99,000 +1,000
06/01/2026 98,000 -500
15/01/2026 98,500 +200
14/01/2026 98,300 +800
13/01/2026 97,500 ---
12/01/2026 97,500 ---
10/01/2026 97,500 -300
09/01/2026 97,800 -200
08/01/2026 98,000 -1,000
07/01/2026 99,000 +1,000
06/01/2026 98,000 -500
Ngày Giá trung bình (đ/kg) Thay đổi
15/01/2026 97,900 +200
14/01/2026 97,700 +700
13/01/2026 97,000 -200
12/01/2026 97,200 ---
10/01/2026 97,200 -300
09/01/2026 97,500 ---
08/01/2026 97,500 -1,000
07/01/2026 98,500 +1,000
06/01/2026 97,500 -500
15/01/2026 97,900 +200
14/01/2026 97,700 +700
13/01/2026 97,000 -200
12/01/2026 97,200 ---
10/01/2026 97,200 -300
09/01/2026 97,500 ---
08/01/2026 97,500 -1,000
07/01/2026 98,500 +1,000
06/01/2026 97,500 -500
Ngày Giá trung bình (đ/kg) Thay đổi
15/01/2026 98,500 ---
14/01/2026 98,500 +700
13/01/2026 97,800 ---
12/01/2026 97,800 ---
10/01/2026 97,800 -200
09/01/2026 98,000 -200
08/01/2026 98,200 -1,000
07/01/2026 99,200 +1,000
06/01/2026 98,200 -300
15/01/2026 98,500 ---
14/01/2026 98,500 +700
13/01/2026 97,800 ---
12/01/2026 97,800 ---
10/01/2026 97,800 -200
09/01/2026 98,000 -200
08/01/2026 98,200 -1,000
07/01/2026 99,200 +1,000
06/01/2026 98,200 -300
Ngày Giá trung bình (đ/kg) Thay đổi
15/01/2026 98,500 +100
14/01/2026 98,400 +900
13/01/2026 97,500 ---
12/01/2026 97,500 ---
10/01/2026 97,500 -300
09/01/2026 97,800 -200
08/01/2026 98,000 -1,000
07/01/2026 99,000 +1,000
06/01/2026 98,000 -500
15/01/2026 98,500 +100
14/01/2026 98,400 +900
13/01/2026 97,500 ---
12/01/2026 97,500 ---
10/01/2026 97,500 -300
09/01/2026 97,800 -200
08/01/2026 98,000 -1,000
07/01/2026 99,000 +1,000
06/01/2026 98,000 -500
Ngày Giá trung bình (đ/kg) Thay đổi
15/01/2026 98,500 +200
14/01/2026 98,300 +800
13/01/2026 97,500 ---
12/01/2026 97,500 ---
10/01/2026 97,500 -300
09/01/2026 97,800 -200
08/01/2026 98,000 -1,000
07/01/2026 99,000 +1,000
06/01/2026 98,000 -500
15/01/2026 98,500 +200
14/01/2026 98,300 +800
13/01/2026 97,500 ---
12/01/2026 97,500 ---
10/01/2026 97,500 -300
09/01/2026 97,800 -200
08/01/2026 98,000 -1,000
07/01/2026 99,000 +1,000
06/01/2026 98,000 -500
Ngày Giá trung bình (đ/kg) Thay đổi
15/01/2026 97,900 +200
14/01/2026 97,700 +700
13/01/2026 97,000 -200
12/01/2026 97,200 ---
10/01/2026 97,200 -300
09/01/2026 97,500 ---
08/01/2026 97,500 -1,000
07/01/2026 98,500 +1,000
06/01/2026 97,500 -500
15/01/2026 97,900 +200
14/01/2026 97,700 +700
13/01/2026 97,000 -200
12/01/2026 97,200 ---
10/01/2026 97,200 -300
09/01/2026 97,500 ---
08/01/2026 97,500 -1,000
07/01/2026 98,500 +1,000
06/01/2026 97,500 -500
Ngày Giá trung bình (đ/kg) Thay đổi
15/01/2026 98,500 ---
14/01/2026 98,500 +700
13/01/2026 97,800 ---
12/01/2026 97,800 ---
10/01/2026 97,800 -200
09/01/2026 98,000 -200
08/01/2026 98,200 -1,000
07/01/2026 99,200 +1,000
06/01/2026 98,200 -300
15/01/2026 98,500 ---
14/01/2026 98,500 +700
13/01/2026 97,800 ---
12/01/2026 97,800 ---
10/01/2026 97,800 -200
09/01/2026 98,000 -200
08/01/2026 98,200 -1,000
07/01/2026 99,200 +1,000
06/01/2026 98,200 -300
Ngày Giá trung bình (đ/kg) Thay đổi
15/01/2026 98,500 +100
14/01/2026 98,400 +900
13/01/2026 97,500 ---
12/01/2026 97,500 ---
10/01/2026 97,500 -300
09/01/2026 97,800 -200
08/01/2026 98,000 -1,000
07/01/2026 99,000 +1,000
06/01/2026 98,000 -500
15/01/2026 98,500 +100
14/01/2026 98,400 +900
13/01/2026 97,500 ---
12/01/2026 97,500 ---
10/01/2026 97,500 -300
09/01/2026 97,800 -200
08/01/2026 98,000 -1,000
07/01/2026 99,000 +1,000
06/01/2026 98,000 -500
Ngày Giá trung bình (đ/kg) Thay đổi
15/01/2026 98,500 +200
14/01/2026 98,300 +800
13/01/2026 97,500 ---
12/01/2026 97,500 ---
10/01/2026 97,500 -300
09/01/2026 97,800 -200
08/01/2026 98,000 -1,000
07/01/2026 99,000 +1,000
06/01/2026 98,000 -500
15/01/2026 98,500 +200
14/01/2026 98,300 +800
13/01/2026 97,500 ---
12/01/2026 97,500 ---
10/01/2026 97,500 -300
09/01/2026 97,800 -200
08/01/2026 98,000 -1,000
07/01/2026 99,000 +1,000
06/01/2026 98,000 -500
Ngày Giá trung bình (đ/kg) Thay đổi
15/01/2026 97,900 +200
14/01/2026 97,700 +700
13/01/2026 97,000 -200
12/01/2026 97,200 ---
10/01/2026 97,200 -300
09/01/2026 97,500 ---
08/01/2026 97,500 -1,000
07/01/2026 98,500 +1,000
06/01/2026 97,500 -500
15/01/2026 97,900 +200
14/01/2026 97,700 +700
13/01/2026 97,000 -200
12/01/2026 97,200 ---
10/01/2026 97,200 -300
09/01/2026 97,500 ---
08/01/2026 97,500 -1,000
07/01/2026 98,500 +1,000
06/01/2026 97,500 -500
Ngày Giá trung bình (đ/kg) Thay đổi
15/01/2026 98,500 ---
14/01/2026 98,500 +700
13/01/2026 97,800 ---
12/01/2026 97,800 ---
10/01/2026 97,800 -200
09/01/2026 98,000 -200
08/01/2026 98,200 -1,000
07/01/2026 99,200 +1,000
06/01/2026 98,200 -300
15/01/2026 98,500 ---
14/01/2026 98,500 +700
13/01/2026 97,800 ---
12/01/2026 97,800 ---
10/01/2026 97,800 -200
09/01/2026 98,000 -200
08/01/2026 98,200 -1,000
07/01/2026 99,200 +1,000
06/01/2026 98,200 -300
Ngày Giá trung bình (đ/kg) Thay đổi
15/01/2026 98,500 +100
14/01/2026 98,400 +900
13/01/2026 97,500 ---
12/01/2026 97,500 ---
10/01/2026 97,500 -300
09/01/2026 97,800 -200
08/01/2026 98,000 -1,000
07/01/2026 99,000 +1,000
06/01/2026 98,000 -500
15/01/2026 98,500 +100
14/01/2026 98,400 +900
13/01/2026 97,500 ---
12/01/2026 97,500 ---
10/01/2026 97,500 -300
09/01/2026 97,800 -200
08/01/2026 98,000 -1,000
07/01/2026 99,000 +1,000
06/01/2026 98,000 -500
Ngày Giá trung bình (đ/kg) Thay đổi
15/01/2026 98,500 +200
14/01/2026 98,300 +800
13/01/2026 97,500 ---
12/01/2026 97,500 ---
10/01/2026 97,500 -300
09/01/2026 97,800 -200
08/01/2026 98,000 -1,000
07/01/2026 99,000 +1,000
06/01/2026 98,000 -500
15/01/2026 98,500 +200
14/01/2026 98,300 +800
13/01/2026 97,500 ---
12/01/2026 97,500 ---
10/01/2026 97,500 -300
09/01/2026 97,800 -200
08/01/2026 98,000 -1,000
07/01/2026 99,000 +1,000
06/01/2026 98,000 -500
Ngày Giá trung bình (đ/kg) Thay đổi
15/01/2026 97,900 +200
14/01/2026 97,700 +700
13/01/2026 97,000 -200
12/01/2026 97,200 ---
10/01/2026 97,200 -300
09/01/2026 97,500 ---
08/01/2026 97,500 -1,000
07/01/2026 98,500 +1,000
06/01/2026 97,500 -500
15/01/2026 97,900 +200
14/01/2026 97,700 +700
13/01/2026 97,000 -200
12/01/2026 97,200 ---
10/01/2026 97,200 -300
09/01/2026 97,500 ---
08/01/2026 97,500 -1,000
07/01/2026 98,500 +1,000
06/01/2026 97,500 -500
Ngày Giá trung bình (đ/kg) Thay đổi
15/01/2026 98,500 ---
14/01/2026 98,500 +700
13/01/2026 97,800 ---
12/01/2026 97,800 ---
10/01/2026 97,800 -200
09/01/2026 98,000 -200
08/01/2026 98,200 -1,000
07/01/2026 99,200 +1,000
06/01/2026 98,200 -300
15/01/2026 98,500 ---
14/01/2026 98,500 +700
13/01/2026 97,800 ---
12/01/2026 97,800 ---
10/01/2026 97,800 -200
09/01/2026 98,000 -200
08/01/2026 98,200 -1,000
07/01/2026 99,200 +1,000
06/01/2026 98,200 -300

Robusta (London)

Kỳ hạnGiá khớpThay đổi
Tháng 03/263,150+45
Tháng 05/263,120+40

Arabica (New York)

Kỳ hạnGiá khớpThay đổi
Tháng 03/26185.50+2.10
Tháng 05/26184.20-0.50
Chuyên gia phân tích

Nhận định thị trường từ chuyên gia

“Giá Robusta tiếp tục duy trì đà tăng nhẹ khi nguồn cung từ Việt Nam chưa thực sự dồi dào. Bà con cần lưu ý các ngưỡng kháng cự quan trọng trên sàn London…”

Xem bài phân tích chi tiết
Phân tích – Nhận định giá cà phê tháng 12/2025: Biến động mạnh tại “đỉnh” thu hoạch

Tháng 12 thường là “tháng quyết định” đối với giá cà phê toàn cầu khi [...]

Câu Hỏi Thường Gặp

Giá cà phê trực tuyến cập nhật lúc nào?
Giá được cập nhật liên tục theo thời gian thực (Real-time) ngay khi có biến động trên sàn London và New York.
Tại sao giá cà phê trong nước lại khác nhau giữa các tỉnh?
Do chi phí vận chuyển, chất lượng nhân xô và chính sách thu mua của các đại lý tại mỗi vùng (Đắk Lắk, Lâm Đồng, Gia Lai) khác nhau.